大量的紙

đại lượng đích chỉ

Hán Việt: đại lượng đích chỉ

Tổng quan

ram giấy, (thông tục), ((thường) số nhiều) rất nhiều giấy, hàng tập, (kỹ thuật) khoan rộng thêm, khoét rộng thêm, đập bẹt cạnh, bẻ cạnh xuống (vỏ đạn...), đục rộng (đường nối...) để xảm (thuyền, tàu)

Cấu tạo: (đại) + (lượng) + (đích) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ram giấy, (thông tục), ((thường) số nhiều) rất nhiều giấy, hàng tập, (kỹ thuật) khoan rộng thêm, khoét rộng thêm, đập bẹt cạnh, bẻ cạnh xuống (vỏ đạn...), đục rộng (đường nối...) để xảm (thuyền, tàu)