大集月藏经
đại tập nguyệt tàng kinh
Hán Việt: đại tập nguyệt tàng kinh
Tổng quan
đại tập nguyệt tạng kinh (經名)具名大方等大集月藏經。十卷,高齊那連提耶舍譯。收於六十卷大集經第四十六至第五十六。稱為月藏分。☸
Cấu tạo: 大 (đại) + 集 (tập) + 月 (nguyệt) + 藏 (tàng) + 经 (kinh)
Nghĩa
Việt
- Cihui đại tập nguyệt tạng kinh (經名)具名大方等大集月藏經。十卷,高齊那連提耶舍譯。收於六十卷大集經第四十六至第五十六。稱為月藏分。☸