大難臨頭
đại nan lâm đầu
Hán Việt: đại nan lâm đầu · Pinyin: dà nàn lín tóu
Tổng quan
đang đối mặt với tai họa sắp xảy ra (thành ngữ) | tai họa đang rình rập
Nghĩa
Việt
- Cihui đang đối mặt với tai họa sắp xảy ra (thành ngữ) | tai họa đang rình rập
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大災禍降臨身上。如:「學校已寄發退學通知單,我看你大難臨頭了。」
Eng
- CC-CEDICT to be facing imminent calamity (idiom)|disaster is looming
- Cihui 大難臨頭 ànànlíntóu f.e. be faced with imminent catastrophe