大面兒上

đại diện nhi thượng

Hán Việt: đại diện nhi thượng

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (diện) + (nhi) + (thượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.表面。如:「大面兒上彼此客客氣氣,肚子裡卻是一堆意見。」也作「大面皮兒」。 2.在大庭廣眾之下。《兒女英雄傳》第四回:「即或在大面兒上,有那個撅老頭子,這些閒雜人也到不了跟前。」 3.面子。如:「兩人當眾吵架,在大面兒上,總是不太好看。」

Eng

  • Cihui 大面兒上 àmiànrshàng adv. 1. general appearance; surface 2. generally