大面皮兒

đại diện bì nhi

Hán Việt: đại diện bì nhi

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (diện) + (bì) + (nhi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表面。《兒女英雄傳》第四○回:「他舅母去,也只好照管個大面皮兒呀!到了小子自己身上的零碎事兒,怎麼好驚動長輩兒去呢?」也作「大面兒上」。

Eng

  • Cihui 大面皮兒 àmiànpír n. surface; on the surface