大骨節病

dà gǔ jié bìng đại cốt tiết bệnh

Hán Việt: đại cốt tiết bệnh · Pinyin: dà gǔ jié bìng

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (cốt) + (tiết) + (bệnh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地方病﹐症状是关节粗大﹐疼痛﹐肌肉萎缩﹐手指不能弯曲等。多见于我国东北和西北地区。也叫柳拐子病。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.地方病﹐症状是关节粗大﹐疼痛﹐肌肉萎缩﹐手指不能弯曲等。多见于我国东北和西北地区。也叫柳拐子病。

Eng

  • Cihui 大骨節病 àgǔjiébìng n. <med.> osteoarchrosis deformans endemica Kaschin-Beck disease