大體
đại thể
Hán Việt: đại thể · Pinyin: dà tǐ
Tổng quan
nói chung | hơn kém | về đại thể | cơ bản | nhìn chung | tình hình tổng thể | bức tranh toàn cảnh | tử thi để giải phẫu trong đào tạo sinh viên y khoa
Nghĩa
Việt
- Cihui nói chung | hơn kém | về đại thể | cơ bản | nhìn chung | tình hình tổng thể | bức tranh toàn cảnh | tử thi để giải phẫu trong đào tạo sinh viên y khoa
- Cihui đại thể đại thể ☆Bao gồm chung. Tổng quát. Như Đại khái.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.大略、概要。《淮南子.氾論》:「見者可以論未發也,而觀小節可以知大體矣。」 2.大約、大致。《史記.卷一二九.貨殖傳》:「山東食海鹽,山西食鹽鹵,領南、沙北固往往出鹽,大體如此矣。」 3.心。《孟子.告子上》:「從其大體為大人,從其小體為小人。」 4.整個局面。《史記.卷七六.平原君虞卿傳》:「平原君,翩翩濁世之佳公子也,然未睹大體。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 重要的道理:识~,顾大局;就多数情形或主要方面说:我们的看法~相同。
Eng
- CC-CEDICT in general; more or less; in rough terms; basically; on the whole|overall situation; the big picture|cadaver for dissection in training medical students
- Cihui in general; more or less; in rough terms; basically; on the whole; overall situation; the big picture; cadaver for dissection in training medical students
ja
- JMdict generally|on the whole|mostly|almost|nearly