概略
khái lược
Hán Việt: khái lược · Pinyin: gài lüè
Tổng quan
tóm tắt; tóm lược; sơ lược; đại thể; nét chính; đề cương. đây chỉ là tóm tắt của toàn bộ câu chuyện, tình tiết tỉ mỉ có thể xem trong nguyên bản.; điểm chính; đại thể. 概略介紹 giới thiệu những điểm chính. 概略說明 nói những điểm chính
①大概情况这只是整个故事的~,详细情节可以看原书。②简单扼要; 大致~介绍ㄧ~说明。
約略、大概。如:「請概略敘述這本書的特色。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Bao quát những nét lớn.; ao quát những nét lớn.; bản tóm tắt, bản trích yếu tổng số; (toán) tổng, số tiền, nội dung tổng quát, bài toán số học, nói tóm lại, cộng, phát biểu ý kiến về tính nết (của ai), cộng lại, tóm tắt, tổng kết (ý kiến...), kết luận (một vụ kiện); 1. tóm tắt; tóm lược; sơ lược; đại thể; nét chính; đề cương. đây chỉ là tóm tắt của toàn bộ câu chuyện, tình tiết tỉ mỉ có thể xem trong nguyên bản. 2. điểm chính; đại thể. 概略介紹 giới thiệu những điểm chính. 概略說明 nói những điểm chính; tóm lược; sơ lược; đại thể; nét chính; đề cương; điểm chính
- Biên soạn 概略 àilüè n. outline; summary
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 約略、大概。如:「請概略敘述這本書的特色。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①大概情况这只是整个故事的~,详细情节可以看原书。②简单扼要; 大致~介绍ㄧ~说明。
- Kaggle Zh-Vi compend
Eng
- JMdict outline
- JMdict summary
- JMdict gist
- JMdict in brief
- Cihui 概略 àilüè n. outline; summary
- Tần suất từ 概略 àilüè n. outline; summary
Đức
- Handedict in groben Zügen, im Überblick
ja
- JMdict 概略(がいりゃく)
other
- Nguồn khác Bao quát những nét lớn