天上人間

tiān shàng rén jiān thiên thượng nhân gian

Hán Việt: thiên thượng nhân gian · Pinyin: tiān shàng rén jiān

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (thượng) + (nhân) + (gian)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天上。唐.白居易〈長恨歌〉:「但教心似金鈿堅,天上人間會相見。」 2.天上和人間。比喻二者境遇不同,相差甚遠。五代十國.李煜〈浪淘沙.簾外雨潺潺〉詞:「流水落花春去也,天上人間。」《西遊記》第四三回:「沙僧道:『天上人間,方便第一。你雖不是渡船,我們也不是常來打攪你的。』」也作「人間天上」。 3.像天上的人間。形容極樂的享受。《喻世明言.卷三六.宋四公大鬧禁魂張》:「結識朝臣國戚,宅中有十里錦帳,天上人間,無比奢華。」

Eng

  • Cihui 天上人間 iānshàngrénjiān f.e. 1. heaven and earth 2. worlds apart