天上聖母

thiên thượng thánh mẫu

Hán Việt: thiên thượng thánh mẫu

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (thượng) + (thánh) + (mẫu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳說中的海神。北宋初年,福建省莆田林愿的七女林默娘,生於宋太祖建隆元年(西元960)三月二十三日,天生具有神異能力。死後昇天為神,時常顯靈昭應,庇佑百姓。傳說她穿朱衣,乘草蓆,在海上救助遇難的船隻,救人無數。元世祖時封為「護國明著天妃」,清聖祖時敕封為「天后」,後又封為「天上聖母」,民間則習稱為「媽祖」、「媽祖婆」。目前臺灣各地皆有媽祖廟,以北港的朝天宮最有名。

Eng

  • Cihui 天上聖母 iānshàng shèngmǔ n. 1. goddess 2. Virgin Mary