天下大亂

tiān xià dà luàn thiên hạ đại loạn

Hán Việt: thiên hạ đại loạn · Pinyin: tiān xià dà luàn

Tổng quan

cả nước nổi loạn

Cấu tạo: (thiên) + (hạ) + (đại) + (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cả nước nổi loạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容國家局勢動亂不安。《漢書.卷一.高帝紀下》:「前日天下大亂,兵革並起,萬民苦殃。」《三國演義》第二回:「昔黃巾造反,其原皆由十常侍賣官鬻爵,非親不用,非讎不誅,以致天下大亂。」

Eng

  • CC-CEDICT the whole country in rebellion
  • Cihui 天下大亂 iānxiàdàluàn f.e. great disorder throughout world