天下无敌

tiān xià wú díthiên hạ vô địch

Hán Việt: thiên hạ vô địch · Pinyin: tiān xià wú dí

Tổng quan

"chinese_explanation": "普天之下,没有敌手。形容战无不胜,没有对手。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"天下莫敌"。 2.谓普天之下没有对手。形容战无不胜﹐不可抵挡。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容本事高強,沒有對手。《孟子.離婁上》:「夫國君好仁,天下無敵。」《三國演義》第七七回:「公平昔自以為天下無敵,今日何由被吾所擒?」

Cấu tạo: 天 (thiên) + 下 (hạ) + 無 (vô) + 敵 (địch)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 普天之下,
  • Biên soạn 没有敌手。
  • Biên soạn 形容战无不胜,
  • Biên soạn 没有对手。"}
  • Biên soạn 天下無敵 iānxiàwúdí f.e. all-conquering; invincible

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"天下莫敌"。 2.谓普天之下没有对手。形容战无不胜﹐不可抵挡。

Eng

  • Cihui 天下無敵 iānxiàwúdí f.e. all-conquering; invincible

Từ liên quan

Gần nghĩa

天下汹汹 · 天下大乱 · 天下归心 · 天下太平 · 天下无双 · 天下一家 · 天下独步 · 天下为公