天下鼎沸
thiên hạ đỉnh phí
Hán Việt: thiên hạ đỉnh phí · Pinyin: tiān xià dǐ fèi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 天下之勢有如鼎器內熱水般沸騰翻滾。比喻國家局勢不穩,民心動盪。《周書.卷一七.梁禦傳》:「魏室陵遲,天下鼎沸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鼎:古代烹煮用的器物;鼎沸:鼎水沸腾。比喻局势不安定,民心动荡。
Eng
- Cihui 天下鼎沸 iānxiàdǐngfèi f.e. All below heaven is boiling like a cauldron.