天不怕,地不怕
Pinyin: tiān bù pà,dì bù pà
Tổng quan
Cấu tạo: 天 (thiên) + 不 (bất) + 怕 (phạ) + , + 地 (địa) + 不 (bất) + 怕 (phạ)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容無所畏懼。如:「只要是維護正義的事,應該天不怕,地不怕,勇於面對挑戰。」《紅樓夢》第四五回:「老爺小時,何曾像你這麼天不怕,地不怕的了?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容无所畏惧,什么都敢干。