天不絕人

tiān bù jué rén thiên bất tuyệt nhân

Hán Việt: thiên bất tuyệt nhân · Pinyin: tiān bù jué rén

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (bất) + (tuyệt) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 上天不會斷絕人的生機,表示仍有希望的意思。如:「失敗了不氣餒,天不絕人,終究有成功之日。」《老殘遊記》第一回:「正在無可如何,可巧天不絕人,來了一個搖串鈴的道士。」

Eng

  • Cihui 天不絕人 iānbùjuérén f.e. unexpectedly rescued from a desperate situation