天不轉地轉

tiān bù zhuàn dì zhuàn thiên bất chuyển địa chuyển

Hán Việt: thiên bất chuyển địa chuyển · Pinyin: tiān bù zhuàn dì zhuàn

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (bất) + (chuyển) + (địa) + (chuyển)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指以后总有见面的机会。

Eng

  • Cihui 天不轉地轉 iānbuzhuàn dìzhuàn v.p. <coll.> 1. happen regardless 2. We shall certainly meet again some day.