天之驕子
thiên chi kiêu tử
Hán Việt: thiên chi kiêu tử · Pinyin: tiān zhī jiāo zǐ
Tổng quan
thiên chi kiêu tử
Nghĩa
Việt
- Cihui thiên chi kiêu tử
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本為漢時匈奴的自稱,後泛指得天獨厚,倍受重視的人。如:「他家世顯赫,且居要職,真可謂天之驕子。」《漢書.卷九四.匈奴傳上》:「南有大漢,北有強胡。胡者,天之驕子也。」
Eng
- Cihui 天之驕子 iānzhījiāozǐ n. God's favored one