天之驕子

tiān zhī jiāo zǐ thiên chi kiêu tử

Hán Việt: thiên chi kiêu tử · Pinyin: tiān zhī jiāo zǐ

Tổng quan

thiên chi kiêu tử

Cấu tạo: (thiên) + (chi) + (kiêu) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiên chi kiêu tử

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 骄子:父母溺爱骄纵的儿子。老天爷的宠儿。原指强盛的北方民族胡人,后也指为父母溺爱、放肆不受管束的儿子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉时匈奴用以自称◇亦泛称强盛的边地少数民族或其首领。 2.比喻有才能﹑有影响的人。 3.现有时亦用于讥讽骄气十足的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 骄子父母溺爱骄纵的儿子。老天爷的宠儿。原指强盛的北方民族胡人,后也指为父母溺爱、放肆不受管束的儿子。

Eng

  • Cihui 天之驕子 iānzhījiāozǐ n. God's favored one