天人之際

tiān rén zhī jì thiên nhân chi tế

Hán Việt: thiên nhân chi tế · Pinyin: tiān rén zhī jì

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (nhân) + (chi) + (tế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天道或天象與人事間相互的關係。《漢書.卷六二.司馬遷傳》:「亦欲以究天人之際,通古今之變,成一家之言。」漢.司馬相如〈封禪文〉:「披藝觀之,天人之際已交。」

Eng

  • Cihui 天人之際 iānrénzhījì n. boundary between man and heaven or nature