天人合一
thiên nhân hợp nhất
Hán Việt: thiên nhân hợp nhất · Pinyin: tiān rén hé yī
Tổng quan
sự hợp nhất của trời và người | học thuyết con người là một phần không tách rời của tự nhiên
Nghĩa
Việt
- Cihui sự hợp nhất của trời và người | học thuyết con người là một phần không tách rời của tự nhiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 中國哲學中關於天人關係的一種觀念。宋代理學家認為「仁」是所有德行的總名,仁者以天地萬物為一體。所以學者應汲於求仁,盡己之心性,存天理,去人欲,由格致誠正修齊治平,而與天地合德,就可以達到「天人合一」的境界。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中国古代哲学中关于自然和人之间关系的一种观点。认为天有意志,人事是天意的体现,天意能支配人事,人事能感动天意,两者合为一体。战国时子思、孟子首先提出这种理论。天人合一说力求探索天与人的相通之处,以求彼此的和谐统一。
Eng
- CC-CEDICT oneness of heaven and humanity|the theory that man is an integral part of nature
- Cihui oneness of heaven and humanity; the theory that man is an integral part of nature
ja
- JMdict unification of God and man|acting in accordance with the will of heaven