天人感應

tiān rén gǎn yìng thiên nhân cảm ứng

Hán Việt: thiên nhân cảm ứng · Pinyin: tiān rén gǎn yìng

Tổng quan

tương tác giữa trời và nhân loại (học thuyết thời Hán)

Cấu tạo: (thiên) + (nhân) + (cảm) + (ứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tương tác giữa trời và nhân loại (học thuyết thời Hán)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 感应:交感相应,指互相受对方影响而发生相应的变化。指自然现象可以显示人世灾祥。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.中国哲学中关于天人关系的一种唯心主义学说。指天意与人事的交感相应。认为天能干预人事﹐预示灾祥﹐人的行为也能感应上天『儒董仲舒在答武帝策问中作了具体阐述。

Eng

  • CC-CEDICT interactions between heaven and mankind (Han Dynasty doctrine)
  • Cihui interactions between heaven and mankind (Han Dynasty doctrine)