天人相感

tiān rén xiāng gǎn thiên nhân tương cảm

Hán Việt: thiên nhân tương cảm · Pinyin: tiān rén xiāng gǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (nhân) + (tương) + (cảm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相感:交感相应,指互相受对方影响而发生相应的变化。指自然现象可以显示人世灾祥。