天人路隔

tiān rén lù gé thiên nhân lộ cách

Hán Việt: thiên nhân lộ cách · Pinyin: tiān rén lù gé

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (nhân) + (lộ) + (cách)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天上和人間無路相通。比喻生離死別,無法相會。《二刻拍案驚奇》卷九:「不匡劉尚書被人誣陷,家小配入掖庭,從此天人路隔,永無相會之日了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 上天和人世,无路相通。比喻亲友被隔绝,无法相会。