天付良緣

tiān fù liáng yuán thiên phó lương duyến

Hán Việt: thiên phó lương duyến · Pinyin: tiān fù liáng yuán

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (phó) + (lương) + (duyến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 上天所給予的美好緣分。形容機會湊巧難得。《群音類選.卷一六.鮫綃記.絞綃會合》:「為君家信斷鴈鴻秋,終日裡形孤影寡雙眉皺,到今日天付良緣重聚首。」也作「天假良緣」、「天假因緣」。