天作之合
thiên tác chi hợp
Hán Việt: thiên tác chi hợp · Pinyin: tiān zuò zhī hé
Tổng quan
một cặp trời sinh (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui một cặp trời sinh (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 婚姻是天意撮合的。多用為新婚賀詞。《詩經.大雅.大明》:「天監在下,有命既集。文王初載,天作之合。在洽之陽,在渭之涘。」《兒女英雄傳》第一二回:「那張姑娘方纔聽你說來,竟是天作之合的一段姻緣。」後指自然形成的伙伴。《儒林外史》第七回:「年長兄,我同你是天作之合,不比尋常同年弟兄。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 合:配合。好象是上天给予安排,很完美地配合到一起。祝人婚姻美满的话。
- Tân Hoa Tự Điển 合配合∶象是上天给予安排,很完美地配合到一起。祝人婚姻美满的话。
Eng
- CC-CEDICT a match made in heaven (idiom)
- Cihui 天作之合 iānzuòzhīhé n. a match made in heaven (congratulations to newlyweds)