天假之年

tiān jiǎ zhī nián thiên giả chi niên

Hán Việt: thiên giả chi niên · Pinyin: tiān jiǎ zhī nián

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (giả) + (chi) + (niên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 老天延長其壽命。《左傳.僖公二十八年》:「民之情偽,盡知之矣,天假之年,而除其害。」《魏書.卷五五.列傳.劉芳》:「劉生堂堂,搢紳領袖,若天假之年,必為魏朝宰輔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 上天赐给足够的年寿。指能享其天年。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.上天赐给足够的年寿。谓能享其天年。