天假良緣

tiān jiǎ liáng yuán thiên giả lương duyến

Hán Việt: thiên giả lương duyến · Pinyin: tiān jiǎ liáng yuán

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (giả) + (lương) + (duyến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 上天所給予的美好姻緣,形容機會難得。《群音類選.卷二一.分釵記.春遊遇妓》:「今朝天假良緣幸,萍水相逢喜不勝,共赴華筵罄此情。」也作「天付良緣」、「天假因緣」。

Eng

  • Cihui 天假良緣 iānjiǎliángyuán f.e. 1. affinity given by Heaven 2. rare chance