天公地道
thiên công địa đạo
Hán Việt: thiên công địa đạo · Pinyin: tiān gōng dì dào
Tổng quan
hoàn toàn công bằng và hợp lý (thành ngữ) | công bằng
Nghĩa
Việt
- Cihui hoàn toàn công bằng và hợp lý (thành ngữ) | công bằng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 非常公平合理。如:「欠債還錢,可謂天公地道,沒有什麼好說的。」《東歐女豪傑》第三回:「如今人人的腦袋裡頭既都有了一個社會平等,政治自由,是個天公地道的思想。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容十分公平合理。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容极公平合理。引申为理所当然。
Eng
- CC-CEDICT absolutely fair and reasonable (idiom); equitable
- Cihui 天公地道 iāngōngdìdào f.e. absolutely fair