天可憐見

tiān kě lián jiàn thiên khả liên kiến

Hán Việt: thiên khả liên kiến · Pinyin: tiān kě lián jiàn

Tổng quan

trời thấy: còn thương

Cấu tạo: (thiên) + (khả) + (liên) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trời thấy: còn thương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 承蒙神明的垂憐和庇佑。《水滸傳》第八回:「今日權且去滄州躲災避難。早晚天可憐見,放你回來時,依舊夫妻完聚。」《儒林外史》第三八回:「我是過路的人,天可憐見,得保全了性命。」

Eng

  • Cihui 天可憐見 iānkěliánjiàn f.e. Heaven pity and protect us!