天命有歸

tiān mìng yǒu guī thiên mệnh hữu quy

Hán Việt: thiên mệnh hữu quy · Pinyin: tiān mìng yǒu guī

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (mệnh) + (hữu) + (quy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天命有所歸屬。指改朝換代,君主的興衰,是由上天所決定的。《封神演義》第三三回:「三分天下,周土已得二分,可見天命有歸,豈是人力。」