天地不容

tiān dì bù róng thiên địa bất dung

Hán Việt: thiên địa bất dung · Pinyin: tiān dì bù róng

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (địa) + (bất) + (dung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 得不到天地神祇的寬貸。《紅樓夢》第五六回:「姑娘奶奶這樣疼顧我們,我們再要不體上情,天地也不容了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天地:天地之间,人世间。容:宽容。天地所不能容纳。指大逆不道、罪孽深重的人与事。
  • Tân Hoa Tự Điển 天地天地之间,人世间。容宽容。天地所不能容纳。指大逆不道、罪孽深重的人与事。

Eng

  • Cihui 天地不容 iāndìbùróng f.e. a towering crime or a sinner that neither god nor man can forgive