天地交泰

thiên địa giao thái

Hán Việt: thiên địa giao thái

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (địa) + (giao) + (thái)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻宇宙間安泰平和,無違常乖戾的現象。晉.陸雲〈大將軍讌會被命作詩〉:「芒芒宇宙,天地交泰。」《幼學瓊林.卷一.天文類》:「雨暘時若,係是休徵,天地交泰,斯稱盛世。」

Eng

  • Cihui 天地交泰 iāndìjiāotài f.e. peaceful and prosperous times