天地懸隔

tiān dì xuán gé thiên địa huyền cách

Hán Việt: thiên địa huyền cách · Pinyin: tiān dì xuán gé

Tổng quan

nghĩa đen: khoảng cách giữa trời và đất (thành ngữ) | nghĩa bóng: sự khác biệt lớn về quan điểm

Cấu tạo: (thiên) + (địa) + (huyền) + (cách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: khoảng cách giữa trời và đất (thành ngữ) | nghĩa bóng: sự khác biệt lớn về quan điểm

Eng

  • CC-CEDICT lit. a gulf between heaven and earth (idiom)|fig. wide difference of opinion
  • Cihui lit. a gulf between heaven and earth (idiom); fig. wide difference of opinion