天地良心

tiān dì liáng xīn thiên địa lương tâm

Hán Việt: thiên địa lương tâm · Pinyin: tiān dì liáng xīn

Tổng quan

thành thật mà nói | nói thật lòng

Cấu tạo: (thiên) + (địa) + (lương) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành thật mà nói | nói thật lòng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 問心無愧,正大光明。如:「天地良心!我從來就沒有拿過你的東西。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天知地知,自己也问得过良心,确实没有说假话、做坏事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.表示诚实无欺的誓语。

Eng

  • CC-CEDICT in all honesty|truth to tell
  • Cihui in all honesty; truth to tell