天堂地獄

tiān táng dì yù thiên đường địa ngục

Hán Việt: thiên đường địa ngục · Pinyin: tiān táng dì yù

Tổng quan

thiên đường địa ngục (雜名)宗教家謂善人死後,當升天堂,受諸福樂。惡人則入地獄,受諸苦痛也。宋史曰:「要天堂以就善,曷若服義而蹈道,懼地獄以勅身,孰與從理以端心。」☸

Cấu tạo: (thiên) + (đường) + (địa) + (ngục)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原为佛家语。指善人死后升入天堂,恶人死后堕入地狱。佛家用以劝善惩恶。后常用以比喻幸福和凄苦两种截然相反的生活境遇。
  • Tân Hoa Tự Điển 原为佛家语。指善人死后升入天堂,恶人死后堕入地狱。佛家用以劝善惩恶◇常用以比喻幸竿凄苦两种截然相反的生活境遇。

Eng

  • Cihui 天堂地獄 iāntáng-dìyù n. sharp contrast between happiness and misery