天塌地陷
thiên tháp địa hãm
Hán Việt: thiên tháp địa hãm · Pinyin: tiān tā dì xiàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻秩序紊亂,或極大的變故。如:「昨日的那場強烈地震,搞的整個市區天塌地陷,災情慘重。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 天坍塌,地裂陷。比喻重大灾变。
- Tân Hoa Tự Điển 1.天坍塌﹐地裂陷。比喻重大灾变。
Eng
- Cihui 天塌地陷 iāntādìxiàn f.e. dreadful calamity