天壤之判
thiên nhưỡng chi phán
Hán Việt: thiên nhưỡng chi phán · Pinyin: tiān rǎng zhī pàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻差別極大。如:「她現在的演技與初出道時相比簡直為天壤之判。」也作「天壤之別」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 壤:地。天和地,一极在上,一级在下,比喻差别极大。