天寒地凍

tiān hán dì dòng thiên hàn địa đống

Hán Việt: thiên hàn địa đống · Pinyin: tiān hán dì dòng

Tổng quan

thời tiết lạnh, đất đóng băng (thành ngữ) | lạnh buốt

Cấu tạo: (thiên) + (hàn) + (địa) + (đống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thời tiết lạnh, đất đóng băng (thành ngữ) | lạnh buốt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天氣寒冷極了。元.姚燧〈新水令.梅花一夜漏春工套.太平令〉曲:「見如今天寒地凍,知他共何人陪奉。」《水滸傳》第六五回:「目今天寒地凍,軍馬難以久住。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) bitterly cold; frigid
  • Cihui 天寒地凍 iānhándìdòng f.e. The weather is cold and the ground is frozen.