天寬地窄

tiān kuān dì zhǎi thiên khoan địa trách

Hán Việt: thiên khoan địa trách · Pinyin: tiān kuān dì zhǎi

Tổng quan

THIÊN KHOAN ĐỊA TRÁCH Còn gọi: Thiên địa huyền thù, Thiên địa huyền cách. Cách đạo rất xa. NĐHN q. 9 ghi: 若道得、有參學眼。若道不得、天寬地窄。 Nếu nói được thì ông có con mắt tham học, nếu nói không được thì cách đạo rất xa. LTNL ghi: 云何是法。法者是心法。心法無形通貫十方目前現用。人信不及。便乃認名認句。向文字中求意度佛法。天地懸殊。 Thế nào là pháp? Pháp tức là tâm pháp, tâm pháp không hình, thông suốt mười phương, hiện dụng trước mắt. Vì con người chẳng thể ti…

Cấu tạo: (thiên) + (khoan) + (địa) + (trách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THIÊN KHOAN ĐỊA TRÁCH Còn gọi: Thiên địa huyền thù, Thiên địa huyền cách. Cách đạo rất xa. NĐHN q. 9 ghi: 若道得、有參學眼。若道不得、天寬地窄。 Nếu nói được thì ông có con mắt tham học, nếu nói không được thì cách đạo rất xa. LTNL ghi: 云何是法。法者是心法。心法無形通貫十方目前現用。人信不及。便乃認名認句。向文字中求意度佛法。天地懸殊。 Thế nào là…