天崩地塌

tiān bēng dì tā thiên băng địa tháp

Hán Việt: thiên băng địa tháp · Pinyin: tiān bēng dì tā

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (băng) + (địa) + (tháp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻聲勢驚人。《三國演義》第七一回:「黃忠一馬當先,馳下山來,猶如天崩地塌之勢。」也作「天崩地裂」、「天崩地坼」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天崩塌,地裂陷。多比喻巨大的灾难、重大的事变或强烈的声响。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"天崩地坼"。