天干地支

thiên kiền địa chi

Hán Việt: thiên kiền địa chi

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (kiền) + (địa) + (chi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天干與地支的合稱。為古代計算序數的文字,干支即主幹、分枝之意。古以甲、乙、丙、丁、戊、己、庚、辛、壬、癸為十天干;子、丑、寅、卯、辰、巳、午、未、申、酉、戌、亥為十二地支。兩兩相配,始於甲子,終於癸亥,六十為一循環。常用於曆法。

Eng

  • Cihui 天干地支 iāngān-dìzhī n. the Ten Heavenly Stems and Twelve Terrestrial Branches