天平地成

tiān píng dì chéng thiên bình địa thành

Hán Việt: thiên bình địa thành · Pinyin: tiān píng dì chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (bình) + (địa) + (thành)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指万事安排妥当,天下太平。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓禹治水成功﹐地正其势﹐天循其时。语出《左传.僖公二十四年》"《夏书》曰'地平天成'﹐称也。"杜预注"《夏书》﹐逸书。地平其化﹐天成其施﹐上下相称为宜。" 2.谓万事安排妥当﹐天下太平。