天府之國

tiān fǔ zhī guó thiên phủ chi quốc

Hán Việt: thiên phủ chi quốc · Pinyin: tiān fǔ zhī guó

Tổng quan

vùng đất trù phú (thường dùng để chỉ Tứ Xuyên)

Cấu tạo: (thiên) + (phủ) + (chi) + (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vùng đất trù phú (thường dùng để chỉ Tứ Xuyên)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容地勢險要而物產豐富的地方。《史記.卷五五.留侯世家》:「夫關中左殽函,右隴蜀,沃野千里……此所謂金城千里,天府之國也。」《三國演義》第六○回:「益州天府之國,非治亂之主,不可居也。』」 2.四川省的別名。參見「四川省」條。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) land of plenty (usu. used in reference to Sichuan)
  • Cihui 天府之國 iānfǔzhīguó n. Sichuan province