天從人願

tiān cóng rén yuàn thiên tòng nhân nguyện

Hán Việt: thiên tòng nhân nguyện · Pinyin: tiān cóng rén yuàn

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (tòng) + (nhân) + (nguyện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事態發展順心如意。元.張國賓《合汗衫》第三折:「誰知天從人願,到的我家不上三日,就添了一個滿抱兒小廝。」《紅樓夢》第四回:「如今卻好陞出去了,可知天從人願!」也作「天隨人願」。

Eng

  • Cihui 天從人願 iāncóngrényuàn f.e. by the grace of God