天怒人怨

tiān nù rén yuàn thiên nộ nhân oán

Hán Việt: thiên nộ nhân oán · Pinyin: tiān nù rén yuàn

Tổng quan

người người oán trách: thiên hạ đều căm ghét

Cấu tạo: (thiên) + (nộ) + (nhân) + (oán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người người oán trách: thiên hạ đều căm ghét

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 上天憤怒,人民怨恨。形容禍害深廣,作惡多端,而爆發的積忿。《明史.卷一八三.倪岳傳》:「天怒人怨,禍幾日深,非細故也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天公震怒,人民怨恨。形容为害作恶非常严重,引起普遍的愤怒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.上天震怒﹐百姓怨恨。形容为害作恶十分严重﹐引起普遍愤怒。

Eng

  • Cihui 天怒人怨 iānnùrényuàn f.e. widespread indignation and discontent