天成地平
thiên thành địa bình
Hán Việt: thiên thành địa bình · Pinyin: tiān chéng dì píng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 成:成功;平:治平。原指禹治水成功而使天之生物得以有成。后常比喻一切安排妥帖。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻万事安排妥帖﹐天下太平。
- Tân Hoa Tự Điển 成成功;平治平。原指禹治水成功而使天之生物得以有成◇常比喻一切安排妥帖。