天成地平
thiên thành địa bình
Hán Việt: thiên thành địa bình · Pinyin: tiān chéng dì píng
Tổng quan
成:成功; 平:治平。原指禹治水成功而使天之生物得以有成。后常比喻一切安排妥帖。
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻万事安排妥帖﹐天下太平。
Hán Việt: thiên thành địa bình · Pinyin: tiān chéng dì píng
成:成功; 平:治平。原指禹治水成功而使天之生物得以有成。后常比喻一切安排妥帖。