天成地平

tiān chéng dì píngthiên thành địa bình

Hán Việt: thiên thành địa bình · Pinyin: tiān chéng dì píng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

成:成功; 平:治平。原指禹治水成功而使天之生物得以有成。后常比喻一切安排妥帖。

Cấu tạo: 天 (thiên) + 成 (thành) + 地 (địa) + 平 (bình)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻万事安排妥帖﹐天下太平。

Từ liên quan

Gần nghĩa

地平天成 · 地平线 · 地平经仪 · 地平经度 · 天成佳偶 · 地平坐标系 · 地平川 · 地平面