天才兒童

thiên tài nhi đồng

Hán Việt: thiên tài nhi đồng

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (tài) + (nhi) + (đồng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在特殊能力或一般能力上,具有高度天賦的兒童。如:「這位名鋼琴家在幼年時就有天才兒童的美譽。」

Eng

  • Cihui 天才兒童 iāncái értóng n. gifted ingenious children M:ge/¹míng/²wèi