天打雷劈

tiān dǎ léi pī thiên đả lôi phách

Hán Việt: thiên đả lôi phách · Pinyin: tiān dǎ léi pī

Tổng quan

thiên lôi đánh xuống

Cấu tạo: (thiên) + (đả) + (lôi) + (phách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiên lôi đánh xuống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遭雷擊的天懲。多用作罵人或詛咒語。如:「作惡多端的人,遲早會遭到天打雷劈的。」《紅樓夢》第一二回:「賈瑞道:『我在嫂子跟前若有一點謊話,天打雷劈。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻不得好死。常用作骂人或赌咒的话。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓受天罚。多用于发誓或诅咒。

Eng

  • Cihui 天打雷劈 iāndǎléipī f.e. be struck by lighting and split into two halves