天摧地塌
thiên tồi địa tháp
Hán Việt: thiên tồi địa tháp · Pinyin: tiān cuī dì tā
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 上天毀壞,大地塌陷。《三國演義》第五回:「眾諸侯聽得關外鼓聲大振,喊聲大舉,如天摧地塌,岳撼山崩,眾皆失驚。」《東周列國志》第五四回:「楚兵人人耀武,個個揚威,分明似海嘯山崩,天摧地塌。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 摧:毁坏,犹如天塌地陷。比喻重大事变。亦形容巨大声响。
- Tân Hoa Tự Điển 摧毁坏,犹如天塌地陷。比喻重大事变。亦形容巨大声响。
Eng
- Cihui 天摧地塌 iāncuīdìtā f.e. (as if) the skies were falling and the earth rising