天文地理

tiān wén dì lǐ thiên văn địa lí

Hán Việt: thiên văn địa lí · Pinyin: tiān wén dì lǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (văn) + (địa) + (lí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天文與地理。指天空中的自然現象和山川形勢的條理。語本《易經.繫辭上》:「仰以觀於天文,俯以察於地理。」《儒林外史》第一回:「這王冕天性聰明,年紀不滿二十歲,就把那天文、地理、經史上的大學問,無一不貫通。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泛指知识、学问。